• Động từ

    bớt lại, dành riêng ra một phần nào đó cho việc khác
    viết phải chừa lề
    chừa một khoảng trống để lấy lối đi
    (Khẩu ngữ) trừ ra, không động chạm đến, vì kiêng nể hoặc khinh ghét
    chửi tất, không chừa một ai
    chừa cái mặt nó ra!
    "Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa, Cái điều bạc mệnh có chừa ai đâu." (TKiều)
    bỏ hẳn không tiếp tục nữa, vì biết là không hay hoặc có hại
    chừa cái tật nói leo
    đánh chết cái nết không chừa (tng)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X