• Động từ

    chờ sẵn, đợi sẵn để có thể làm ngay việc gì đó
    chực ở cửa hàng đợi mua
    "Tú bà chực sẵn bên màn, Lựa lời khuyên giải mơn man gỡ dần." (TKiều)
    ở vào thế sắp xảy ra, chỉ cần một tác động nhỏ là có thể xảy ra ngay việc nói đến
    quay người chực bỏ chạy
    mấy lần chực nói rồi lại thôi
    Đồng nghĩa: rình
    (ăn uống) nhờ vào phần của người khác
    ăn chực cơm
    bú chực

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X