• Danh từ

    chuồn chuồn (nói tắt)
    phận mỏng cánh chuồn (tng)
    "Chuồn chuồn có cánh thì bay, Kẻo thằng be bé bắt mày chuồn ơi." (Cdao)

    Động từ

    (Khẩu ngữ) bỏ đi một cách nhanh chóng và lặng lẽ
    thấy động vội chuồn ra cửa sau
    tên trộm đã chuồn mất
    Đồng nghĩa: lẩn, lẻn, lỉnh, lỏn, lủi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X