• Danh từ

    cây nhỡ, thân gỗ, lá kép lông chim có vị chua, dùng để nấu canh.

    Danh từ

    cỏ nhỏ, cùng họ với khế, cuống dài mang ba lá chét, hoa nhỏ màu tím, lá có vị chua.
    Đồng nghĩa: chua me đất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X