• Động từ

    làm cho dính vào nhau bằng chất kết dính như keo, hồ, v.v.
    dán nhãn vở
    giấy dán tường
    áp rất sát, rất chặt vào
    dán mũi vào cửa kính
    quần áo ướt, dán chặt vào cơ thể
    (mắt) hướng cái nhìn vào một cách chăm chú, không rời
    mắt dán vào mục tiêu
    ngồi dán mắt lên sân khấu
    đưa văn bản hoặc hình đồ hoạ, v.v. đã được cắt hoặc sao chép từ một vị trí khác vào tài liệu được tạo ra trên máy tính tại vị trí hiện thời của con chạy
    dán chèn đoạn văn bản vào khoảng trống

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X