• Danh từ

    nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng (với một số loại cây)
    dò phong lan
    dò thuỷ tiên

    Danh từ

    bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim
    "Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao)

    Động từ

    đi một cách thận trọng, từng bước một (do có điều bất lợi nào đó)
    dò từng bước trong đêm tối
    Đồng nghĩa: dọ
    tìm biết, tìm hiểu dần dần từng bước một cách mò mẫm
    dò tìm manh mối
    "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao)
    Đồng nghĩa: lần
    soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sót
    dò bản đánh máy
    dò bài cho con

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X