• Tính từ

    kém về trí lực, chậm hiểu, chậm tiếp thu
    dốt quá, có thế mà cũng không nghĩ ra!
    Đồng nghĩa: đần, khờ, ngu
    Trái nghĩa: thông minh
    không hiểu biết gì hoặc hiểu biết rất ít (thường nói về trình độ văn hoá)
    dốt môn toán
    dốt hay nói chữ (tng)
    Đồng nghĩa: dốt nát
    Trái nghĩa: giỏi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X