• Tính từ

    (người hoặc vật) có những hành vi, biểu hiện đáng sợ, tỏ ra sẵn sàng làm hại hoặc gây tai hại cho người khác, vật khác
    hổ dữ
    sóng dữ
    bà ta dữ lắm!
    Đồng nghĩa: ác
    Trái nghĩa: hiền, thiện
    có chứa những điều không hay hoặc có thể mang lại tai hoạ một cách đáng sợ
    nhận được tin dữ
    việc này lành ít, dữ nhiều
    Trái nghĩa: lành
    (Phương ngữ, hoặc kng) (sự việc diễn ra, biểu hiện ra) có cường độ rất mạnh, ở mức độ cao khác thường
    gió thổi rất dữ
    suy nghĩ dữ lắm
    Đồng nghĩa: ác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X