• Tính từ

    có khả năng giữ nguyên tính toàn khối khi bị tác động, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh
    sợi thừng dai
    thịt trâu già ăn hơi dai
    Trái nghĩa: bở
    bền, lâu, khó bị huỷ hoại hoặc khó thôi, khó dứt
    nhớ dai
    nói dai
    Đồng nghĩa: dẻo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X