• Động từ

    chuyển động qua lại hai bên một vị trí cân bằng
    con lắc dao động
    xê xích trong một giới hạn nào đó
    thời hạn dao động từ 1 tuần đến 10 ngày
    mất thế ổn định về tinh thần, tư tưởng, dẫn đến dễ thay đổi ý kiến
    tư tưởng dao động
    dao động trước khó khăn
    Đồng nghĩa: chao đảo, động dao, nao núng, ngả nghiêng
    Trái nghĩa: kiên định

    Danh từ

    những quá trình sau một khoảng thời gian bằng nhau hoặc gần bằng nhau lại lặp lại đúng hoặc gần đúng như cũ (nói tổng quát)
    dao động điện

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X