• Đại từ

    từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi)
    cái gì đây?
    bạn tên là gì?
    đã làm được những việc gì?
    gì thế?
    Đồng nghĩa: chi
    từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì
    cái gì cũng biết
    ăn gì chả được
    thích làm gì thì làm
    Đồng nghĩa: chi
    (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định
    người gì mà kì lạ!
    ăn nói kiểu gì đấy?
    "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
    Đồng nghĩa: chi

    Phụ từ

    từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần câu trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định
    có gì mà sợ
    chuyện đó thì lo gì!
    từ đây đến đó có xa gì!

    Trợ từ

    từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn
    chẳng hiểu gì cả!
    không ai ghét bỏ gì anh ta
    cô ta chẳng lấy gì làm đẹp!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X