• Động từ

    làm cho dính chặt vào với nhau bằng một chất dính
    gắn xi
    gắn phím đàn
    gắn lại chiếc bình vỡ
    làm cho được giữ chặt vào và liền thành một khối với vật khác
    thuyền gắn máy
    căn phòng có gắn máy điều hoà nhiệt độ
    Đồng nghĩa: lắp
    cài, đính
    gắn huân chương lên ngực
    mũ có gắn ngôi sao
    có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau
    tình yêu đã gắn chặt hai người lại với nhau

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X