• Động từ

    tách các sợi ra cho hết rối
    gỡ tóc rối
    đứt nối, rối gỡ (tng)
    tháo rời ra khỏi cái mà vật nào đó dính vào, mắc vào
    gỡ mìn
    gỡ xương
    làm cho thoát ra khỏi tình trạng khó khăn, rắc rối
    gỡ thế bí
    lấy lại phần nào bù vào chỗ đã bỏ ra, đã bị thua thiệt
    gỡ lại một bàn
    cố tìm cách để gỡ lại vốn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X