• Động từ

    dùng sức kéo lại, giữ chặt lại vật đang trên đà vận động
    ghìm ngựa
    ghìm bò cho xe chậm lại
    Đồng nghĩa: kìm
    dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ
    ghìm mình để khỏi nổi giận
    cố ghìm tiếng khóc
    Đồng nghĩa: kìm, nén

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X