• Danh từ

    nông cụ gồm một lưỡi thép có răng cưa gắn vào một thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa
    rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng)

    Động từ

    dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về
    hái rau
    hái hoa
    hái ra tiền (b)
    Đồng nghĩa: ngắt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X