• Danh từ

    vùng biển ở xa bờ; phân biệt với lộng
    đoàn thuyền đánh cá ra khơi

    Tính từ

    (Từ cũ, Văn chương) xa
    "Ngất chừng biển thẳm non khơi, Đường xa bao nả, tình dài bấy nhiêu!" (BC)

    Động từ

    làm cho thông, cho thoát bằng cách nạo vét tới tận đáy để lấy đi những vật làm nghẽn, tắc
    khơi thông rãnh thoát nước
    khơi mương
    Đồng nghĩa: khươi
    (Ít dùng) như cời
    khơi cho bếp cháy to lên
    gợi ra cái đang ở trạng thái chìm lắng
    khơi lại nỗi đau
    khơi nguồn cảm hứng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X