• Danh từ

    dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần
    mũi khoan
    máy khoan

    Động từ

    dùng khoan xoáy sâu vào tạo thành lỗ
    khoan giếng
    khoan thủng một lỗ
    khoan bê tông

    Động từ

    thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc đang định làm (thường dùng trong lời khuyên ngăn)
    khoan, đợi tôi một tí
    việc ấy hẵng khoan đã!

    Tính từ

    có nhịp độ âm thanh thưa, cách quãng rộng
    tiếng khoan tiếng nhặt
    Trái nghĩa: mau, nhặt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X