• Động từ

    (Phương ngữ) như lẫn lộn (ng1)
    quần áo để lộn lạo

    Động từ

    cảm thấy nôn nao, khó chịu trong dạ
    say xe, ruột gan lộn lạo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X