• Danh từ

    bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật
    núm cau
    núm vú
    vặn núm điều chỉnh ti vi
    Đồng nghĩa: chũm, nuốm

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) nắm
    núm gạo
    một núm đất

    Động từ

    (Phương ngữ) túm
    núm tóc
    tay núm chặt sợi dây

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X