• Danh từ

    phần không gian mà người hay vật nào đó chiếm, hoặc ở đấy sự việc gì đó xảy ra
    nơi kinh kì
    tìm nơi trú ẩn
    bỏ làng đi nơi khác
    loại hàng này có ở khắp nơi
    Đồng nghĩa: chỗ, chốn
    (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ (mà không nói rõ ra) người đặt quan hệ yêu đương để lấy làm vợ hoặc chồng
    tham nơi phú quý
    "Sông sâu ngựa lội ngập kiều, Dầu anh có phụ cũng nhiều nơi thương." (Cdao)

    Kết từ

    (Khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng mà sự vật, hoạt động vừa nói đến hướng vào đó
    trông cậy nơi bạn
    việc đó tuỳ ở nơi anh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X