• Danh từ

    đất trồng trọt trên vùng đồi núi
    phát nương
    lúa nương
    bãi cao ven sông
    nương dâu

    Động từ

    dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ
    nương vào nhau mà sống
    nương vào thanh thế của cha ông
    nương cửa Phật
    Đồng nghĩa: nương tựa

    Động từ

    giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng, cẩn thận khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng
    nương sức mà làm
    nương nhẹ tay

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X