• Danh từ

    (Từ cũ) việc chính trị trong một nước (nói khái quát)
    nội chính chưa an
    việc nội chính của một nước
    Đồng nghĩa: nội trị
    lĩnh vực hoạt động của nhà nước, bao gồm việc quản lí trật tự trị an, quân sự, kinh tế, văn hoá
    cơ quan nội chính

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X