• Động từ

    cố ý làm cho thành không rành mạch, rõ ràng giữa cái nọ với cái kia để dễ bề gian lận
    nhập nhằng giữa công với tư
    tiền nong phải sòng phẳng, không nên nhập nhằng
    Đồng nghĩa: nhập nhèm

    Tính từ

    ở tình trạng đang còn chưa rõ là thế này hay thế kia
    ranh giới nhập nhằng
    mối quan hệ nhập nhằng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X