• Tính từ

    được sửa, dọn cho thật sạch, thật nhẵn, không còn lởm chởm, rậm rạp
    gỗ bào nhẵn nhụi
    râu ria cạo nhẵn nhụi
    Trái nghĩa: sần sùi, xù xì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X