• Tính từ

    có tính chất nhẹ, không gây cảm giác gì nặng nề hoặc khó chịu
    công việc nhẹ nhàng
    hương thơm nhẹ nhàng
    nhẹ nhàng đứng dậy
    Trái nghĩa: nặng nề
    có cảm giác khoan khoái, dễ chịu vì không vướng bận gì
    tâm hồn nhẹ nhàng, khoan khoái
    Đồng nghĩa: nhẹ nhõm
    Trái nghĩa: nặng nề

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X