• Động từ

    rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt
    tiếng nước nhỏ tí tách
    nhỏ thuốc đau mắt
    Đồng nghĩa: rỏ

    Tính từ

    có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại
    ngõ nhỏ
    chú chó nhỏ
    mưa nhỏ hạt
    đó chỉ là chuyện nhỏ
    Đồng nghĩa:
    Trái nghĩa: lớn, to
    còn ít tuổi, chưa trưởng thành
    thuở nhỏ
    nhà có con nhỏ
    nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì
    Đồng nghĩa:
    (âm thanh) có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường
    nói nhỏ quá, nghe không rõ
    vặn nhỏ đài
    nhỏ mồm thôi!
    Đồng nghĩa:
    Trái nghĩa: lớn, to

    Danh từ

    (Phương ngữ, Khẩu ngữ) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm)
    tụi nhỏ đang chơi ngoài sân
    con nhỏ trông thật đáng yêu!
    Đồng nghĩa:

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X