• Động từ

    (Khẩu ngữ) như lỡ (nhưng thường nói về những sự việc không quan trọng lắm)
    nhỡ miệng nói hớ
    nhỡ tay làm vỡ cái cốc
    để nhỡ mất chuyến xe

    Kết từ

    từ biểu thị điều sắp nêu là một giả thiết cần tính đến về điều không hay có thể xảy ra, và thường đó cũng chính là lí do của việc vừa nói đến
    nhớ mang theo ô đi, nhỡ trời có mưa
    phải cố gắng ăn uống, nhỡ ốm ra đấy thì chết!
    Đồng nghĩa: lỡ, ngộ, nhỡ ra

    Tính từ

    (kích cỡ) vừa phải, không lớn, cũng không bé
    cái chậu nhỡ
    nồi nhỡ
    Đồng nghĩa: lỡ, vừa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X