• Động từ

    làm cho bị rối loạn, mất ổn định
    phá rối an ninh quốc phòng
    bắt giữ những kẻ phá rối
    Đồng nghĩa: quấy phá, quấy nhiễu, quấy rối

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X