• Danh từ

    (Khẩu ngữ) đèn pha (nói tắt)
    xe bị hỏng pha

    Danh từ

    đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm
    dao động cùng pha
    tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học
    hệ ba pha
    cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh này nối tiếp cảnh kia trong toàn bộ một sự kiện
    pha biểu diễn đẹp mắt
    một pha gay cấn

    Danh từ

    xem fa
    

    Động từ

    cho nước sôi vào cho ngấm để tạo thành thức uống
    pha cà phê
    chè pha hơi đặc
    trộn lẫn vào nhau theo tỉ lệ nhất định để tạo thành một hỗn hợp nào đó
    pha màu
    pha nước chấm
    pha nước chanh
    có lẫn một ít cái khác vào
    đồng pha gang
    vải pha nylon
    câu nói đùa pha chút trách móc

    Động từ

    cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần để tiện sử dụng vào một mục đích nào đó
    pha thịt lợn
    "Tre già anh để pha nan, Lớn đan nong né, bé đan giần sàng." (Cdao)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X