• Động từ

    trộn lẫn, hoà lẫn với nhau
    pha trộn màu
    pha trộn sơn
    trong lòng pha trộn cả vui lẫn buồn
    có pha lẫn những thứ khác vào, không còn thuần chất nữa
    một ngôn ngữ pha trộn
    Đồng nghĩa: pha tạp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X