• Danh từ

    hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất trong đó có sự di chuyển một bộ phận theo mặt phẳng đứt gãy.

    Danh từ

    công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày và bừa.

    Động từ

    làm cho đất nhỏ ra, tơi ra hoặc nhuyễn ra bằng phay
    phay đất để chuẩn bị cấy

    Động từ

    tạo một mặt phẳng hay một rãnh trên chi tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt
    máy phay

    Tính từ

    (Phương ngữ) (thịt lợn, gà luộc) được thái lát mỏng hoặc xé nhỏ ra
    đĩa thịt phay
    món gà xé phay

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X