• Danh từ

    tờ giấy rời có cỡ nhất định, chuyên dùng để ghi chép những nội dung cụ thể nào đó
    phiếu điều tra
    phiếu thư viện
    phiếu góp ý
    tờ giấy ghi nhận một quyền lợi nào đó cho người sử dụng
    phiếu nhận tiền
    phiếu khám sức khoẻ
    phiếu thanh toán tiền tàu xe
    tờ giấy biểu thị ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, do từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm (gọi là hòm phiếu)
    bỏ phiếu bầu cử
    kiểm phiếu
    phiếu thuận

    Động từ

    làm cho vải, lụa trắng ra bằng cách ngâm vào hoá chất và giặt nhiều lần
    phiếu lụa tơ tằm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X