• Danh từ

    ống dẫn máu từ nhau vào bào thai
    cuống rốn
    nơi chôn nhau cắt rốn
    sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt
    rốn lồi
    chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật
    rốn biển
    rốn của quả bầu

    Động từ

    cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi
    làm rốn cho xong
    ngủ rốn
    Đồng nghĩa: nán

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X