• Danh từ

    hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, gây tiếng nổ to và đanh, có thể làm chết người, đổ cây, cháy nhà
    sét đánh trúng cột điện
    tin sét đánh (tin dữ)

    Danh từ

    đất sét (nói tắt)
    đất nhiều sét

    Danh từ

    lượng vừa đến sát miệng của vật đựng
    ăn sét bát cơm
    nấu hai sét bò gạo

    Danh từ

    (Phương ngữ) gỉ sắt
    cạo sét
    bị sét ăn mòn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X