• Danh từ

    (Phương ngữ)

    xem thớ

    (ng1)
    chẻ theo sớ gỗ

    Danh từ

    (Từ cũ) tờ trình dâng lên vua, thường để báo cáo, đề nghị việc gì.
    Đồng nghĩa: tấu
    bài văn cầu xin thần thánh phù hộ, đọc trong khi cúng lễ
    đốt sớ
    viết lá sớ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X