• Động từ

    có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì
    túc trực bên giường bệnh
    túc trực điện thoại
    Đồng nghĩa: trực

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X