• Danh từ

    người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa
    vị tăng cao niên

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) xe tăng (nói tắt)
    súng chống tăng

    Danh từ

    tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng
    tấm tăng
    căng tăng làm lều

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp
    nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia

    Động từ

    làm cho nhiều hơn lên, hoặc trở nên nhiều hơn về mặt số lượng hoặc mức độ
    tăng lương cho cán bộ
    điện áp tăng
    giá cả hàng hoá tăng cao
    Trái nghĩa: giảm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X