• Động từ

    chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ
    mồ hôi tươm ra ướt trán

    Tính từ

    ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa
    quả chuối bị giẫm nát tươm
    gai xé tươm quần áo
    Đồng nghĩa: bươm, bướp, mướp, tướp

    Tính từ

    (Khẩu ngữ) có thể coi là được, thậm chí là tốt rồi, trong điều kiện vật chất khó có thể đòi hỏi hơn
    ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X