• Danh từ

    bò sát giống thằn lằn, sống trên cây to, thường kêu tắc kè, thường dùng làm thuốc
    rượu tắc kè (rượu ngâm tắc kè)
    Đồng nghĩa: cắc kè

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X