• Danh từ

    (Từ cũ) lãi (cho vay)
    đấu tranh đòi giảm tô, giảm tức


    ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra
    áo may chật, mặc hơi tức
    tức nước vỡ bờ (tng)
    ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu
    tức ngực
    ăn no tức bụng
    bụng đầy hơi, tức anh ách
    có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được
    chọc cho tức
    nói cho bõ tức
    tức như bò đá (tng)
    Đồng nghĩa: ức

    Kết từ

    từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó
    ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường
    Đồng nghĩa: nghĩa là

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X