• Tính từ

    rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều khoảng trống tạo điều kiện cho việc lưu thông một cách dễ dàng
    đường sá thông thoáng
    rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển
    chính sách thông thoáng
    môi trường kinh doanh thông thoáng
    Đồng nghĩa: thoáng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X