• Động từ

    ra khỏi nơi bị vây hãm, nơi nguy hiểm, hoặc khỏi một tình trạng xấu nào đó
    thoát khỏi vòng vây
    thoát nạn mù chữ
    thoát khỏi cảnh đói nghèo
    làm cho ra khỏi tình trạng bị tắc nghẽn, ứ đọng hoặc bị ràng buộc, kìm hãm
    mặc áo mỏng cho dễ thoát mồ hôi
    hệ thống thoát nước thải của nhà máy
    thể hiện, diễn đạt một cách tự nhiên, không bị gò bó, gượng ép
    bài thơ chữ Hán được dịch thoát ý
    (Khẩu ngữ) kết thúc công việc theo quy trình định sẵn trong một chương trình máy tính
    thoát ra khỏi chương trình

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X