• phát triển theo hướng đi lên, tốt hơn trước
    học hành tiến bộ
    làm việc có tiến bộ hơn trước
    Trái nghĩa: thụt lùi
    phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại
    xã hội tiến bộ
    tư tưởng tiến bộ

    Danh từ

    sự tiến bộ
    có nhiều tiến bộ trong học tập

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X