• Danh từ

    điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra
    nhận được tin nhà
    báo tin cho bạn
    Đồng nghĩa: tin tức
    (Khẩu ngữ) thông tin (ng2; nói tắt)
    quá trình xử lí tin

    Động từ

    (Khẩu ngữ) báo tin (nói tắt)
    tin về gia đình
    tin cho bạn bè

    Động từ

    có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật
    thấy tận mắt mới tin
    nửa tin nửa ngờ
    chuyện này thì có thể tin được
    Trái nghĩa: ngờ
    cho là thành thật
    tin ở lời hứa
    tin bợm mất bò (tng)
    Đồng nghĩa: tin tưởng
    đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó
    tin vào sức mình
    tin ở bạn bè
    tin ở lớp trẻ
    Đồng nghĩa: tin cậy, tin tưởng.#
    nghĩ là rất có thể sẽ như vậy
    tôi tin rồi tình hình sẽ ổn
    tin là mình làm đúng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X