• Động từ

    căng phình lên vì hút nhiều nước
    cơm trương
    bụng trương to
    trương phềnh phềnh
    Đồng nghĩa: trướng

    Động từ

    (Từ cũ)

    xem giương

    giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy
    trương cờ
    trương khẩu hiệu
    Đồng nghĩa: giăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X