• Danh từ

    sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định
    bàn ghế kê có trật tự
    trật tự từ trong câu
    tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
    giữ trật tự trị an
    nói chuyện làm mất trật tự trong lớp

    Tính từ

    có trật tự, ổn định, không ồn ào
    cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X