• Danh từ

    (Phương ngữ) tang
    nhà có trở
    để trở

    Động từ

    đảo ngược vị trí, cho đầu thành đuôi, trên thành dưới và ngược lại
    trở cá cho chín đều
    nằm trở đầu đuôi
    dễ như trở bàn tay (tng)
    quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu
    trở về quê cũ
    trở lại câu chuyện đang nói
    (diễn biến) chuyển sang chiều hướng khác, thường là xấu đi
    trời trở gió
    "Hai em hỏi trước, han sau, Đứng trông, chàng cũng trở sầu làm tươi." (TKiều)
    (từ cái mốc xác định) hướng về một phía nào đó để tính phạm vi thời gian, không gian, số lượng
    từ Vinh trở ra
    những năm 80 trở về trước

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X