• Danh từ

    vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được
    bắt vít

    Động từ

    (Khẩu ngữ, Ít dùng) bít kín
    vít khe hở
    vít hết các lối ra
    Đồng nghĩa: bịt, trít

    Động từ

    kéo cho cong hẳn, thấp hẳn một đầu xuống
    vít cần rượu
    vít cành hái quả

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X