• Sự tuyệt hảo

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Nhật.

    (mới nhất | cũ nhất) Xem (50 trước) (50 sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

    Chú thích : (nay) = so sánh với bản hiện nay, (cũ) = so sánh với bản trước, n = sửa nhỏ

    • (nay) (cũ) 23:34, ngày 4 tháng 8 năm 2008 127.0.0.1 (Thảo luận) (286 bytes) (New page: === n === ===== りっぱ - [立派] ===== :: Mọi điều mà người vĩ đại làm đều hoàn hảo.: 偉大な人のすることは、みな立派だ。 :: Nỗ lực của anh ...)
    (mới nhất | cũ nhất) Xem (50 trước) (50 sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X