• Chamfer

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Anh.

    Revision as of 09:18, ngày 13 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Noun

    a cut that is made in wood or some other material, usually at a 45? angle to the adjacent principal faces. Compare bevel .

    Verb (used with object)

    to make a chamfer on or in.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X